率
suất
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.lǜHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)hậu tốtỷ lệ; suất例: 这所高中的升学率很高。 – Tỷ lệ đỗ đại học của trường cấp ba này rất cao.📝 Ví dụ: 成功率
- 2.shuàiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từdẫn dắt; chỉ huy, suất lĩnh例: 校长亲自率队参加了这次比赛。 – Hiệu trưởng đích thân dẫn đội tham gia cuộc thi lần này.
1
chữ dễ nhầm
11
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
率
lǜ
suất
tỷ lệ; suất
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 摔 | shuāi suỵ | ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh | 摔倒 shuāidǎo · ngã nhào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 率
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.