HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

率

suất
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    lǜHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)hậu tố
    tỷ lệ; suất
    例: 这所高中的升学率很高。 – Tỷ lệ đỗ đại học của trường cấp ba này rất cao.
    📝 Ví dụ: 成功率
  2. 2.
    shuàiHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ
    dẫn dắt; chỉ huy, suất lĩnh
    例: 校长亲自率队参加了这次比赛。 – Hiệu trưởng đích thân dẫn đội tham gia cuộc thi lần này.
1
chữ dễ nhầm
11
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

率
lǜ
suất
tỷ lệ; suất
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摔shuāi
suỵ
ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh摔倒
shuāidǎo · ngã nhào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 率

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

绿lǜ
lục
xanh láHSK2
帅shuài
suất
đẹp traiHSK4

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

路lù
lộ
đườngHSK1
录lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hìnhHSK3
露lù
lộ
lộ ra; để lộ; bày raHSK6
鹿lù
lộc
con hươu; con naiHSK7-9
铝lǚ
lữ
nhômHSK7-9
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếpHSK7-9
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)HSK7-9
摔shuāi
suỵ
ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnhHSK5
甩shuǎi
suỵ
vung, hất, bỏ lạiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác