HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

寂寞

tịch mịch
  1. jìmòHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từ
    cô đơn
    例: 她感到非常寂寞。 – Cô ấy cảm thấy vô cùng cô đơn.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

寂
jì
tịch
宀 mái nhà + 叔
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
叔shū
thúc
chú
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 又 tay
叔叔
shūshu · chú
Đồng thanh bàng
同声旁
督dū
đốc
giám sát; đôn đốc
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 目 mắt
监督
jiāndū · giám sát; đôn đốc
Đồng thanh bàng
同声旁
椒jiāo
tiêu
ớt
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
辣椒
làjiāo · ớt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 寂寞
寞
mò
mịch
宀 mái nhà + 莫
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
模mó
mô
qui mô
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ
规模
guīmó · qui mô
Đồng thanh bàng
同声旁
摸mō
mạc
sờ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
触摸
chùmō · sờ; chạm vào
Đồng thanh bàng
同声旁
漠mò
mạc
sa mạc
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 氵 nước
沙漠
shāmò · sa mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
膜mó
mạc
màng; lớp màng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膜
mó · màng; lớp màng
Đồng thanh bàng
同声旁
墓mù
mộ
mộ; ngôi mộ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
莫mò
mạc
vô cùng lớn; lớn nhất
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 艹 cỏ, cây
莫大
mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
募mù
mộ
quyên góp; kêu gọi quyên góp
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 力 sức
募捐
mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 寂寞

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác