艘
sưu
- sōuHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lượng từchiếc (lượng từ cho tàu thuyền)例: 我们看见远处有艘白船。 – Chúng tôi nhìn thấy ở đằng xa có một chiếc thuyền trắng.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
艘
sōu
sưu
chiếc (lượng từ cho tàu thuyền)
舟 thuyền + 叟
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘦 | shòu sấu | gầy Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 疒 bệnh | 瘦 shòu · gầy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搜 | sōu sưu | tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng) Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 搜索 sōusuǒ · tìm kiếm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫂 | sǎo tẩu | chị dâu Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 女 phụ nữ | 嫂子 sǎozi · chị dâu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 艘
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 搜 | sōu sưu | tìm, lục soát; tìm kiếm (trên mạng) | HSK5 |