HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

奉献

phụng hiến
  1. fèngxiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 奉獻
    cống hiến; dâng hiến
    例: 她把一生都奉献给了教育事业。 – Bà đã cống hiến cả đời cho sự nghiệp giáo dục.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

奉
fèng
phụng
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
棒bàng
bổng
giỏi, cừ, tuyệt; khỏe棒球
bàngqiú · bóng chày
Đồng thanh bàng
同声旁
捧pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc追捧
zhuīpěng · săn đón; hâm mộ cuồng nhiệt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奉献
献
xiàn
hiến
dâng, hiến tặng; cống hiến
犬 chó + 南
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
南nán
nam
phía nam南边
nánbian · phía nam; bên phía nam
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 奉献

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

风险fēngxiǎn
phong hiểm
rủi roHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác