保暖
bảo noãn
- bǎonuǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)giữ ấm例: 冬天出门一定要注意保暖,别感冒了。 – Mùa đông ra ngoài nhất định phải chú ý giữ ấm, đừng để bị cảm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
保
bǎo
bảo
giữ, bảo vệ; đảm bảo
亻 người + 呆
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 呆 | dāi ngai | ngẩn ra, đờ đẫn; khờ khạo Hình bàng: 亻 người ≠ 口 miệng, nói, ăn | 发呆 fādāi · ngẩn người; thẫn thờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 褒 | bāo bao | khen chê; đánh giá Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 褒贬 bāobiǎn · khen chê; đánh giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 煲 | bāo bao | nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) Hình bàng: 亻 người ≠ 火 lửa | 煲 bāo · nồi (sâu lòng); nấu, hầm (lửa nhỏ, lâu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堡 | bǎo bảo | pháo đài; thành lũy Hình bàng: 亻 người ≠ 土 đất | 堡垒 bǎolěi · pháo đài; thành lũy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 保暖
暖
nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
日 mặt trời, thời gian + 爰
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缓 | huǎn hoãn | hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi | 缓解 huǎnjiě · giảm, thả lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 援 | yuán viện | cứu hộ; cứu viện Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 救援 jiùyuán · cứu hộ; cứu viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 保暖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.