稿子
cảo tử
- gǎoziHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từbản thảo; bài viết例: 这篇稿子我改了三遍才交给编辑。 – Bài viết này tôi sửa ba lần mới nộp cho biên tập viên.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
稿
gǎo
cảo
禾 lúa + 高
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 高 | gāo cao | cao | 高兴 gāoxìng · vui | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搞 | gǎo | làm Hình bàng: 禾 lúa ≠ 扌 tay, động tác tay | 搞好 gǎohǎo · làm tốt, xây dựng tốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敲 | qiāo xao | gõ Hình bàng: 禾 lúa ≠ 攴 đánh | 敲门 qiāo mén · gõ cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 稿子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 稿子
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 搞好 | gǎohǎo c搞 hảo | làm tốt, xây dựng tốt | HSK5 |