HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

损伤

tổn thương
  1. sǔnshāngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 損傷
    tổn thương; làm tổn hại
    例: 长时间看手机会损伤视力。 – Xem điện thoại quá lâu sẽ làm tổn hại thị lực.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

损
sǔn
tổn
làm tổn hại, làm hỏng; (khẩu ngữ) nói móc, châm chọc
扌 tay, động tác tay + 员
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
员yuán
viên
viên, người (làm một công việc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
成员
chéngyuán · thành viên
Đồng thanh bàng
同声旁
圆yuán
viên
hình tròn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 囗 vây quanh
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
勋xūn
huân
huân chương
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức
勋章
xūnzhāng · huân chương
Đồng thanh bàng
同声旁
陨yǔn
vẫn
thiên thạch
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陨石
yǔnshí · thiên thạch
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 损伤
伤

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 损伤

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác