HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

祝福

chúc phúc
  1. zhùfúHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    chúc phúc
    例: 我祝福你们幸福快乐。 – Chúc các bạn hạnh phúc vui vẻ.
8
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

祝
zhù
chúc
chúc
礻 thần, lễ, phúc + 兄
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
况kuàng
huống
tình hình
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 冫 băng, lạnh
情况
qíngkuàng · tình hình
Đồng thanh bàng
同声旁
兄xiōng
huynh
anh em
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 儿 người
兄弟
xiōngdì · anh em
Đồng thanh bàng
同声旁
竞jìng
cạnh
thi đua, thi; cuộc thi
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 立 đứng
竞赛
jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祝福
福
fú
phúc
phúc, phước; hạnh phúc
礻 thần, lễ, phúc + 畐
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
富fù
phú
giàu
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà
丰富
fēngfù · phong phú
Đồng thanh bàng
同声旁
幅fú
phúc
bức (lượng từ cho tranh)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 巾 khăn, vải
幅度
fúdù · biên độ, mức độ (tăng giảm)
Đồng thanh bàng
同声旁
副fù
phó
phó; phụ
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 刂 dao, cắt
副本
fùběn · bản sao; bản phụ
Đồng thanh bàng
同声旁
逼bī
bức
ép; bức ép; dồn ép
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 辶 đi, di chuyển
逼近
bījìn · áp sát; tiến sát; đến gần
Đồng thanh bàng
同声旁
辐fú
phúc
bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 车 xe
辐射
fúshè · bức xạ; phóng xạ; tỏa ra (từ trung tâm)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 祝福

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

主妇zhǔfù
chủ phụ
bà nội trợ; người phụ nữ quán xuyến gia đìnhHSK7-9
嘱咐zhǔfù
chúc phó
dặn dò; căn dặnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác