HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

防治

phòng chí
  1. fángzhìHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ
    phòng và chữa (bệnh)
    例: 春天要注意防治感冒。 – Mùa xuân cần chú ý phòng và chữa cảm cúm.
17
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

防
fáng
phòng
phòng, đề phòng
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 方
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
方fāng
phương
vuông; phía, bên地方
dìfang · nơi; chỗ
Đồng thanh bàng
同声旁
房fáng
phòng
phòng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 户 cửa
房间
fángjiān · phòng
Đồng thanh bàng
同声旁
放fàng
phóng
đặt, để
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 攵 đánh, hành động
放假
fàngjià · được nghỉ; nghỉ lễ
Đồng thanh bàng
同声旁
访fǎng
phỏng
thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 讠 lời nói
访问
fǎngwèn · thăm, viếng thăm; truy cập (trang web)
Đồng thanh bàng
同声旁
仿fǎng
phảng
phỏng theo; bắt chước; mô phỏng
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 亻 người
模仿
mófǎng · bắt chước
Đồng thanh bàng
同声旁
坊fang
phường
hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 土 đất
街坊
jiēfang · hàng xóm láng giềng; người cùng phố
Đồng thanh bàng
同声旁
妨fáng
phòng
cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 女 phụ nữ
不妨
bùfáng · cứ thử; chẳng ngại gì mà không
Đồng thanh bàng
同声旁
纺fǎng
phưởng
dệt; dệt may
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 纟 tơ, sợi
纺织
fǎngzhī · dệt; dệt may
Đồng thanh bàng
同声旁
芳fāng
phương
thơm ngát; hương thơm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
芬芳
fēnfāng · thơm ngát; hương thơm
Đồng thanh bàng
同声旁
肪fáng
phương
mỡ; chất béo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
脂肪
zhīfáng · mỡ; chất béo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 防治
治
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
氵 nước + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
台tái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
电台
diàntái · đài phát thanh
Đồng thanh bàng
同声旁
始shǐ
thuỷ
bắt đầu
Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ
开始
kāishǐ · bắt đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
抬tái
đài
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
抬头
táitóu · ngẩng đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
怠dài
đãi
lãn công
Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怠工
dàigōng · lãn công
Đồng thanh bàng
同声旁
胎tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
轮胎
lúntāi · lốp xe
Đồng thanh bàng
同声旁
冶yě
dã
hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 冫 băng, lạnh
陶冶
táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách)
Đồng thanh bàng
同声旁
怡yí
di
thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm
怡然自得
yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 防治

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

防止fángzhǐ
phòng chỉ
phòng ngừa, ngăn chặnHSK3
仿制fǎngzhì
phảng chế
làm nhái; chế tạo phỏng theoHSK7-9
纺织fǎngzhī
phưởng chức
dệt; dệt mayHSK7-9
放置fàngzhì
phóng trí
đặt; để; bố tríHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác