HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

端

đoan
  1. duānHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    bưng; bê (bằng tay)
    例: 服务员端来了两杯咖啡。 – Nhân viên phục vụ bưng tới hai tách cà phê.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

端
duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
揣chuǎi
suy
nhét, cất (vào túi, trong ngực áo)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay
揣测
chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
喘chuǎn
suyễn
thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen
Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn
喘息
chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi
Đồng thanh bàng
同声旁
瑞ruì
thuỵ
tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý
瑞雪
ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 端

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

短duǎn
đoản
ngắnHSK2
段duàn
đoạn
đoạn, quãngHSK2
断duàn
đoạn
đứt, gãy; cắt đứtHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác