割
cắt
- gēHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từcắt; gặt例: 我的孩子正在割小麦。 – Con tôi đang gặt lúa mì.
4
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
割
gē
cắt
cắt; gặt
刂 dao, cắt + 害
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 害 | hài hại | hại, làm hại; cái hại | 害怕 hàipà · sợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 车 xe | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 谷 | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 目 mắt | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 割
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.