尽
tận
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.jìnHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / phó từphồn thể 盡hết; dốc hết; tận例: 你做任何事都要尽全力。 – Làm bất cứ việc gì bạn cũng phải dốc hết sức.
- 2.jǐnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ / phó từphồn thể 儘hết mức; ưu tiên trước; tận cùng (về phía)例: 这条街尽东头有一家小书店。 – Ở tận cùng phía đông con phố này có một hiệu sách nhỏ.
0
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
尽
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 尽
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.