HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

野

dã
  1. yěHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)tính từ
    hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
    例: 这只猫很野,不让人碰。 – Con mèo này rất hoang, không cho ai chạm vào.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

野
yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túng
里 làng + 予
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
预yù
dự
dự báo
Hình bàng: 里 làng ≠ 页 đầu
预报
yùbào · dự báo
Đồng thanh bàng
同声旁
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Hình bàng: 里 làng ≠ 广 mái nhà rộng
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Đồng thanh bàng
同声旁
予yǔ
dữ
dành cho; trao cho (văn viết)给予
jǐyǔ · dành cho; trao cho (văn viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
抒shū
trữ
trữ tình; bày tỏ tình cảm
Hình bàng: 里 làng ≠ 扌 tay, động tác tay
抒情
shūqíng · trữ tình; bày tỏ tình cảm
Đồng thanh bàng
同声旁
墅shù
thự
biệt thự
Hình bàng: 里 làng ≠ 土 đất
别墅
biéshù · biệt thự
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 野

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

也yě
dã
cũngHSK1

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

页yè
hiệt
trangHSK1
夜yè
dạ
đêmHSK2
业yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệpHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác