HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

人均

nhân quân
  1. rénjūnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ
    bình quân đầu người
    例: 这家餐厅人均消费大约一百元。 – Nhà hàng này chi tiêu bình quân khoảng một trăm tệ mỗi người.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
八bā
bát
tám八成
bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là
Chữ hình cận
形近字
入rù
nhập
vào; gia nhập进入
jìnrù · đi vào; bước vào
Chữ hình cận
形近字
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 人均
均
jūn
quân
đều; đồng đều
土 đất + 匀
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
匀yún
vân
đều; đồng đều
Hình bàng: 土 đất ≠ 勹 bọc lại
均匀
jūnyún · đều; đồng đều
Đồng thanh bàng
同声旁
钧jūn
quân
ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
Hình bàng: 土 đất ≠ 钅 kim loại
千钧一发
qiānjūn-yīfà · ngàn cân treo sợi tóc; vô cùng nguy cấp
Đồng thanh bàng
同声旁
韵yùn
vận
vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
Hình bàng: 土 đất ≠ 音 âm thanh
韵味
yùnwèi · vẻ đẹp tinh tế; dư vị, hương vị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 人均

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác