HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

徒弟

đồ đệ
  1. túdìHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    đồ đệ; người học việc
    例: 老师傅带了好几个徒弟。 – Bác thợ cả đã dạy mấy người học việc.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

徒
tú
đồ
彳 bước đi + 走
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
走zǒu
tẩu
đi
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 土 đất
走路
zǒulù · đi bộ
Đồng thanh bàng
同声旁
陡dǒu
đẩu
dốc đứng; đột ngột
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陡峭
dǒuqiào · dốc đứng; cheo leo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 徒弟
弟
dì
đệ
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
递dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)快递
kuàidì · chuyển phát nhanh; bưu phẩm
Đồng thanh bàng
同声旁
梯tī
thể
thang máy电梯
diàntī · thang máy
Đồng thanh bàng
同声旁
涕tì
thế
nước mũi鼻涕
bítì · nước mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
剃tì
thế
cạo (râu, tóc)剃
tì · cạo (râu, tóc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 徒弟

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

土地tǔdì
thổ địa
đất đaiHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác