HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

扣

khấu
  1. kòuHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    cài (cúc); trừ, khấu trừ; úp xuống
    例: 他因为经常迟到被扣了奖金。 – Anh ấy bị trừ tiền thưởng vì hay đi muộn.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

扣

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 扣

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

口kǒu
khẩu
miệng; (lượng từ) người – đếm thành viên gia đìnhHSK1
抠kōu
khu
móc; cạy; (khẩu ngữ) keo kiệtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác