HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

频率

tần suất
  1. pínlǜHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 頻率
    tần số; tần suất
    例: 这个词在日常生活中的使用频率很高。 – Tần suất sử dụng từ này trong đời sống hằng ngày rất cao.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

频
pín
tần
页 đầu + 步
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
步bù
bộ
bước; bước (đi)初步
chūbù · bước đầu, sơ bộ
Đồng thanh bàng
同声旁
涉shè
thiệp
can thiệp; xen vào
Hình bàng: 页 đầu ≠ 氵 nước
干涉
gānshè · can thiệp; xen vào
Đồng thanh bàng
同声旁
濒bīn
tần
kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ)
Hình bàng: 页 đầu ≠ 氵 nước
濒临
bīnlín · kề sát; giáp; đứng trước bờ (nguy cơ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 频率
率
lǜ
suất
tỷ lệ; suất
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摔shuāi
suỵ
ngã; đánh rơi (vỡ); quăng mạnh摔倒
shuāidǎo · ngã nhào
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 频率

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác