HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

存储

tồn trữ
  1. cúnchǔHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 存儲
    lưu trữ; dự trữ
    例: 手机里存储了很多照片。 – Trong điện thoại lưu trữ rất nhiều ảnh.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

存
cún
tồn
giữ, tiết kiệm, tồn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
荐jiàn
tiến
tiến cử; giới thiệu (người)引荐
yǐnjiàn · tiến cử; giới thiệu (người)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 存储
储
chǔ
trữ
亻 người + 诸
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
诸zhū
chư
quý vị, các vị
Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói
诸位
zhūwèi · quý vị, các vị
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 存储

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)

Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.

储存chǔcún
trữ tồn
dự trữ; lưu trữ; tích trữHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác