编辑
biên tập
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.biānjíHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 編輯biên tập; chỉnh sửa (văn bản)例: 这本词典是她花了三年时间编辑的。 – Cuốn từ điển này do cô ấy mất ba năm biên soạn.
- 2.biānjiHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 編輯biên tập viên例: 他在一家出版社当编辑。 – Anh ấy làm biên tập viên ở một nhà xuất bản.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
编
biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
纟 tơ, sợi + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 遍 | biàn biến | lần, lượt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 普遍 pǔbiàn · phổ biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篇 | piān thiên | lượng từ cho bài viết Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre | 篇幅 piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骗 | piàn phiến | lừa Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 马 ngựa | 骗子 piànzi · kẻ lừa đảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扁 | biǎn biển | dẹt; bẹp | 扁 biǎn · dẹt; bẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偏 | piān thiên | lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người | 偏旁 piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 编辑
辑
jí
lý
车 xe + 咠
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缉 | jī tập | truy nã Hình bàng: 车 xe ≠ 纟 tơ, sợi | 通缉 tōngjī · truy nã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 编辑
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.