繁殖
phồn thực
- fánzhíHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từsinh sản; sinh sôi例: 春天是很多动物繁殖的季节。 – Mùa xuân là mùa sinh sản của nhiều loài động vật.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
繁
fán
phồn
糸 tơ, sợi + 敏
17 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 糸 tơ, sợi ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 繁殖
殖
zhí
thực
歹 xấu, chết + 直
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 直 | zhí trực | thẳng | 一直 yīzhí · luôn luôn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 值 | zhí trị | đáng giá, trị giá Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người | 价值 jiàzhí · giá trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 置 | zhì trí | đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 罒 lưới | 安置 ānzhì · sắp xếp, bố trí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 植 | zhí thực | thực vật Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 木 cây, gỗ | 植物 zhíwù · thực vật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 繁殖
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 反之 | fǎnzhī phản chi | ngược lại | HSK7-9 |