HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

构造

cấu tạo
  1. gòuzàoHSK6 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 構造
    cấu tạo, cấu trúc
    例: 人的大脑构造非常复杂。 – Cấu tạo của não người vô cùng phức tạp.
28
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

构
gòu
cấu
木 cây, gỗ + 勾
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
购gòu
cố
mua (văn viết)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải
网购
wǎnggòu · mua sắm qua mạng
Đồng thanh bàng
同声旁
沟gōu
câu
mương, rãnh
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
沟通
gōutōng · trao đổi, thấu hiểu
Đồng thanh bàng
同声旁
勾gōu
câu
đánh dấu tích; khoanh, gạch; gợi lên (ký ức)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 勹 bọc lại
勾勒
gōulè · phác họa; phác thảo
Đồng thanh bàng
同声旁
钩gōu
câu
móc; câu; đan móc (len)
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 钅 kim loại
钩子
gōuzi · cái móc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 构造
造
zào
tạo
làm, chế tạo, xây
辶 đi, di chuyển + 告
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 24 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
告gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
告诉
gàosu · nói cho, thông báo
Đồng thanh bàng
同声旁
酷kù
khốc
ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 酉 rượu
残酷
cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
浩hào
hạo
mênh mông; bao la; đồ sộ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
浩瀚
hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
糙cāo
tháo
thô ráp
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo
粗糙
cūcāo · thô ráp
Đồng thanh bàng
同声旁
这zhè
giá
đây, này
Bộ kiện trong: 告 ≠ 文
这个
zhège · cái này; này
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
远yuǎn
viễn
xa
Bộ kiện trong: 告 ≠ 元
永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
还huán
hoàn
vẫn, còn
Bộ kiện trong: 告 ≠ 不
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
进jìn
tiến
vào
Bộ kiện trong: 告 ≠ 井
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
道dào
đạo
(lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…)
Bộ kiện trong: 告 ≠ 首
知道
zhīdào · biết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
边biān
biên
bên; cạnh; mép
Bộ kiện trong: 告 ≠ 力
北边
běibian · phía bắc; bên phía bắc
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Bộ kiện trong: 告 ≠ 寸
不过
bùguò · nhưng, có điều
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
送sòng
tống
tặng
Bộ kiện trong: 告 ≠ 关
送到
sòngdào · đưa đến; giao đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 构造

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ hình cận 形近词 (1)

Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.

沟通gōutōng
câu thông
trao đổi, thấu hiểuHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác