专题
chuyên đề
- zhuāntíHSK6 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 專題chuyên đề例: 这期杂志有一个关于环保的专题。 – Số tạp chí này có một chuyên đề về bảo vệ môi trường.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
专
zhuān
chuyên
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 转 | zhuǎn chuyển | chuyển | 转变 zhuǎnbiàn · chuyển biến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 传 | chuán truyền | truyền, chuyền; lan truyền | 传播 chuánbō · lan truyền, lây lan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 砖 | zhuān chuyên | gạch | 砖 zhuān · gạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专题
题
tí
đề
câu hỏi, đề bài
页 đầu + 是
15 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 提 | tí đề | đề ra Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 页 đầu ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa Hình bàng: 页 đầu ≠ 匕 cái thìa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 专题
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.