HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

编写

biên tả
  1. biānxiěHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 編寫
    biên soạn; viết (sách, chương trình)
    例: 这本教材是由几位资深教师共同编写的。 – Cuốn giáo trình này do mấy giáo viên lâu năm cùng biên soạn.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

编
biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
纟 tơ, sợi + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遍biàn
biến
lần, lượt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển
普遍
pǔbiàn · phổ biến
Đồng thanh bàng
同声旁
篇piān
thiên
lượng từ cho bài viết
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre
篇幅
piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
Đồng thanh bàng
同声旁
骗piàn
phiến
lừa
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 马 ngựa
骗子
piànzi · kẻ lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
扁biǎn
biển
dẹt; bẹp扁
biǎn · dẹt; bẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
偏piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
偏旁
piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 编写
写
xiě
tả
viết
冖 che phủ + 与
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
与yǔ
dữ
và; với, cùng (văn viết)参与
cānyù · tham gia
Đồng thanh bàng
同声旁
屿yǔ
tự
đảo
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 山 núi
岛屿
dǎoyǔ · đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
泻xiè
tả
chảy xiết, đổ xuống; tiêu chảy
Hình bàng: 冖 che phủ ≠ 氵 nước
腹泻
fùxiè · tiêu chảy; đi ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冖 dễ lẫn với 宀: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 编写

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác