未成年人
vị thành niên nhân
- wèichéngniánrénHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từtrẻ vị thành niên; người chưa thành niên例: 商店不得向未成年人出售烟酒。 – Cửa hàng không được bán thuốc lá và rượu cho người chưa thành niên.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
未
wèi
vị
chưa; không (văn viết)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 妹 | mèi muội | em gái Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 女 phụ nữ | 妹妹 mèimei · em gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 味 | wèi vị | vị; mùi Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 味道 wèidào · mùi vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昧 | mèi muội | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 魅 | mèi mị | sức hút Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 鬼 ma quỷ | 魅力 mèilì · sức hút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 末 | mò mạt | cuối | 周末 zhōumò · cuối tuần | Chữ hình cận 形近字 |
👀 未 / 末: 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
Trong từ 未成年人
成
chéng
thành
thành; trở thành; xong (sau động từ)
戈 vũ khí + 万
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 万 | wàn vạn | vạn, mười nghìn | 千万 qiānwàn · nhất định (phải/đừng), dù thế nào cũng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 城 | chéng thành | thành phố; thành, tường thành Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 土 đất | 长城 Chángchéng · Trường Thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诚 | chéng thành | trung thực Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 讠 lời nói | 诚实 chéngshí · trung thực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盛 | shèng thịnh | xới, múc (cơm, canh); đựng; chứa Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 皿 đồ đựng | 昌盛 chāngshèng · thịnh vượng; hưng thịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 辶 đi, di chuyển | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 未成年人
年
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 未成年人
人
rén
nhân
người
2 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
| 入 | rù nhập | vào; gia nhập | 进入 jìnrù · đi vào; bước vào | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 未成年人
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.