HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

滴

đích
  1. dīHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / lượng từ
    nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
    例: 她往汤里滴了几滴香油。 – Cô ấy nhỏ mấy giọt dầu mè vào canh.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

滴
dī
đích
nhỏ (giọt); giọt (lượng từ)
氵 nước + 啇
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
摘zhāi
trích
hái
Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay
摘要
zhāiyào · tóm tắt; bản tóm lược
Đồng thanh bàng
同声旁
嘀dí
đích
lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘀咕
dígu · lẩm bẩm; thì thầm; băn khoăn
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 滴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

低dī
đê
thấpHSK2
堤dī
đê
đêHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

抵dǐ
để
chống; tì; bù; đến (nơi); tương đươngHSK7-9
地dì
địa
đất; mặt đất; sàn nhàHSK1
第dì
đệ
tiền tố chỉ thứ tự (thứ…)HSK1
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)HSK4
递dì
đệ
đưa, chuyển (bằng tay)HSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác