铜牌
đồng bài
- tóngpáiHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 銅牌huy chương đồng例: 她在这次比赛中获得了铜牌。 – Cô ấy giành huy chương đồng trong cuộc thi lần này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
铜
tóng
đồng
đồng (kim loại)
钅 kim loại + 同
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 同 | tóng đồng | giống; cùng; với (giới từ) | 同学 tóngxué · bạn học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 洞 | dòng động | lỗ, hang Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 漏洞 lòudòng · lỗ thủng; sơ hở, lỗ hổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筒 | tǒng đồng | ống; vật hình ống Hình bàng: 钅 kim loại ≠ ⺮ tre | 话筒 huàtǒng · micrô; ống nghe điện thoại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铜牌
牌
pái
bài
biển, bảng; nhãn hiệu; quân bài
片 mảnh + 卑
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 啤 | pí tỳ | bia Hình bàng: 片 mảnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 啤酒 píjiǔ · bia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脾 | pí tỳ | lá lách; tỳ Hình bàng: 片 mảnh ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脾气 píqi · tính khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 卑 | bēi ti | thấp kém; hèn mọn | 卑微 bēiwēi · thấp kém; hèn mọn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碑 | bēi bi | bia (đá) Hình bàng: 片 mảnh ≠ 石 đá | 口碑 kǒubēi · tiếng tăm; danh tiếng truyền miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 铜牌
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.