HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

补贴

bổ thiếp
  1. bǔtiēHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 補貼
    trợ cấp; khoản phụ cấp
    例: 公司每个月给员工三百元交通补贴。 – Mỗi tháng công ty trợ cấp đi lại cho nhân viên ba trăm tệ.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

补
bǔ
bổ
vá, sửa; bù, bổ sung
衤 áo quần + 卜
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
外wài
ngoại
ngoài
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夕 buổi tối
国外
guó wài · nước ngoài
Đồng thanh bàng
同声旁
处chù
xứ
chỗ, nơi; điểm, mặt
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 夂 bước chậm
到处
dàochù · khắp nơi
Đồng thanh bàng
同声旁
扑pū
phác
nhào tới; lao vào; vồ
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 扌 tay, động tác tay
扑灭
pūmiè · dập tắt; tiêu diệt
Đồng thanh bàng
同声旁
卜bo
bặc
củ cải萝卜
luóbo · củ cải
Đồng thanh bàng
同声旁
朴pǔ
phác
chất phác; mộc mạc
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 木 cây, gỗ
淳朴
chúnpǔ · chất phác; mộc mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 走 chạy, đi
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Đồng thanh bàng
同声旁
仆pú
bộc
công bộc; đầy tớ của nhân dân
Hình bàng: 衤 áo quần ≠ 亻 người
公仆
gōngpú · công bộc; đầy tớ của nhân dân
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 衤 dễ lẫn với 礻: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 补贴
贴
tiē
thiếp
dán
贝 tiền, của cải + 占
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
点diǎn
điểm
giờ (trong thời gian)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 灬 lửa
地点
dìdiǎn · địa điểm
Đồng thanh bàng
同声旁
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 广 mái nhà rộng
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Đồng thanh bàng
同声旁
站zhàn
trạm
đứng, trạm
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 立 đứng
车站
chēzhàn · bến xe; nhà ga
Đồng thanh bàng
同声旁
占zhàn
chiêm
chiếm
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn
占线
zhànxiàn · (điện thoại) máy bận
Đồng thanh bàng
同声旁
战zhàn
chiến
thách thức
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 戈 vũ khí
挑战
tiǎozhàn · thách thức
Đồng thanh bàng
同声旁
粘zhān
niêm
dán; dính
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 米 gạo
粘贴
zhāntiē · dán
Đồng thanh bàng
同声旁
钻zuān
khoan
khoan; chui (vào); đi sâu (nghiên cứu)
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 钅 kim loại
钻研
zuānyán · nghiền ngẫm; đi sâu nghiên cứu
Đồng thanh bàng
同声旁
帖tiě
thiệp
thiếp mời
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 巾 khăn, vải
请帖
qǐngtiě · thiếp mời
Đồng thanh bàng
同声旁
沾zhān
triêm
dính, vấy; chạm vào; được nhờ, hưởng ké
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 氵 nước
沾光
zhānguāng · được thơm lây; hưởng ké
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 补贴

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác