讲解
giảng giải
- jiǎngjiěHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 講解giảng giải; thuyết minh例: 导游详细讲解了这座寺庙的历史。 – Hướng dẫn viên đã thuyết minh tỉ mỉ về lịch sử của ngôi chùa này.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
讲
jiǎng
giảng
nói, giảng
讠 lời nói + 井
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 进 | jìn tiến | vào Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 井 | jǐng tỉnh | giếng | 井底之蛙 jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耕 | gēng canh | cày (ruộng); cày cấy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 耒 | 耕耘 gēngyún · cày cấy; (bóng) chăm chỉ làm việc, vun đắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阱 | jǐng tỉnh | cái bẫy; cạm bẫy Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陷阱 xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 讲解
解
jiě
giải
cởi; gỡ; giải (bài toán); hiểu
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 懈 | xiè giải | lơi lỏng; chểnh mảng | 松懈 sōngxiè · lơi lỏng; chểnh mảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蟹 | xiè giải | con cua | 螃蟹 pángxiè · con cua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 讲解
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.