脆
sái
- cuìHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)tính từgiòn; (giọng) trong trẻo例: 这种饼干又香又脆,孩子们都爱吃。 – Loại bánh quy này vừa thơm vừa giòn, bọn trẻ đều thích ăn.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
脆
cuì
sái
giòn; (giọng) trong trẻo
月 trăng; thịt, cơ thể + 危
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 危 | wēi nguy | nguy hại Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 厄 khốn khó | 危害 wēihài · nguy hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诡 | guǐ quỷ | quỷ kế; mưu mẹo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 诡计 guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 脆
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 催 | cuī thôi | giục, thúc giục | HSK7-9 |