发炎
phát viêm
- fāyánHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 發炎bị viêm; viêm例: 他的嗓子发炎了,一说话就疼。 – Cổ họng anh ấy bị viêm, cứ nói là đau.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发炎
炎
yán
viêm
8 nét · kết cấu độc thể · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谈 | tán đàm | nói chuyện | 谈话 tánhuà · nói chuyện, trò chuyện; cuộc nói chuyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 淡 | dàn đạm | nhạt | 淡水 dànshuǐ · nước ngọt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毯 | tǎn thảm | thảm | 地毯 dìtǎn · thảm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痰 | tán đàm | đờm | 痰 tán · đờm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 发炎
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 发言 | fāyán phát ngôn | phát biểu (ý kiến) | HSK3 |