HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

欲望

dục vọng
  1. yùwàngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 慾望
    dục vọng; ham muốn, khát khao
    例: 孩子对知识的欲望是非常强烈的。 – Khao khát tri thức của trẻ em là vô cùng mãnh liệt.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

欲
yù
dục
欠 há miệng, thiếu + 谷
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
容róng
dung
nội dung
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 宀 mái nhà
内容
nèiróng · nội dung
Đồng thanh bàng
同声旁
俗sú
tục
tầm thường, quê mùa; thông tục; (N) phong tục
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 亻 người
风俗
fēngsú · phong tục
Đồng thanh bàng
同声旁
谷gǔ
cốc
thung lũng山谷
shāngǔ · thung lũng
Đồng thanh bàng
同声旁
裕yù
dụ
dồi dào; dư dả
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 衤 áo quần
充裕
chōngyù · dồi dào; dư dả
Đồng thanh bàng
同声旁
浴yù
dục
tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 氵 nước
沐浴
mùyù · tắm gội; (bóng) đắm mình trong
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 欲望
望

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 欲望

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác