HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

路况

lộ huống
  1. lùkuàngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 路況
    tình trạng đường sá; tình hình giao thông
    例: 出发前最好先在手机上查一下路况。 – Trước khi xuất phát nên tra tình hình giao thông trên điện thoại.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
露lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết
暴露
bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 路况
况
kuàng
huống
冫 băng, lạnh + 兄
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
祝zhù
chúc
chúc
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 礻 thần, lễ, phúc
庆祝
qìngzhù · ăn mừng, chào mừng
Đồng thanh bàng
同声旁
兄xiōng
huynh
anh em
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 儿 người
兄弟
xiōngdì · anh em
Đồng thanh bàng
同声旁
竞jìng
cạnh
thi đua, thi; cuộc thi
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 立 đứng
竞赛
jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 路况

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác