遭遇
tao ngộ
- zāoyùHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từgặp phải; cảnh ngộ例: 听了他的遭遇,大家都很同情他。 – Nghe cảnh ngộ của anh ấy, mọi người đều rất thông cảm.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
遭
zāo
tao
辶 đi, di chuyển + 曹
kết cấu bao trái – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 糟 | zāo táo | tệ, hỏng, gay go Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 米 gạo | 糟糕 zāogāo · tồi tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槽 | cáo tào | máng (ăn); rãnh Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 吐槽 tùcáo · than phiền; bóc mẽ; chê bai (khẩu ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘈 | cáo tào | ồn ào; ầm ĩ Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘈杂 cáozá · ồn ào; ầm ĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遭遇
遇
yù
ngộ
gặp, gặp phải
辶 đi, di chuyển + 禺
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 偶 | ǒu ngẫu | đôi khi Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 亻 người | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愚 | yú ngu | ngu muội; dốt nát; lạc hậu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愚昧 yúmèi · ngu muội; dốt nát; lạc hậu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 寓 | yù ngụ | chung cư Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 宀 mái nhà | 公寓 gōngyù · chung cư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 遭遇
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.