重建
trùng kiến
- chóngjiànHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từxây dựng lại; tái thiết例: 地震以后,人们开始重建家园。 – Sau trận động đất, mọi người bắt đầu xây dựng lại nhà cửa quê hương.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
重
zhòng
trọng
nặng
里 làng + 千
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迁 | qiān thiên | dời; chuyển (nơi ở) Hình bàng: 里 làng ≠ 辶 đi, di chuyển | 拆迁 chāiqiān · giải tỏa (phá dỡ nhà, di dời dân) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舌 | shé thiệt | lưỡi Hình bàng: 里 làng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 舌头 shétou · lưỡi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纤 | xiān tiêm | sợi hóa học; sợi tổng hợp Hình bàng: 里 làng ≠ 纟 tơ, sợi | 化纤 huàxiān · sợi hóa học; sợi tổng hợp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 歼 | jiān tiêm | tiêu diệt; diệt sạch Hình bàng: 里 làng ≠ 歹 xấu, chết | 歼灭 jiānmiè · tiêu diệt; diệt sạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 董 | dǒng đổng | thành viên hội đồng quản trị Hình bàng: 里 làng ≠ 艹 cỏ, cây | 董事 dǒngshì · thành viên hội đồng quản trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 重建
建
jiàn
kiến
xây, xây dựng; lập
廴 bước dài + 聿
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 健 | jiàn kiện | khỏe mạnh Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 亻 người | 健康 jiànkāng · khỏe mạnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 律 | lǜ luật | pháp luật Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 彳 bước đi | 法律 fǎlǜ · pháp luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 键 | jiàn kiện | phím (đàn, bàn phím) Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 钅 kim loại | 关键 guānjiàn · mấu chốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 津 | jīn tân | trợ cấp; phụ cấp Hình bàng: 廴 bước dài ≠ 氵 nước | 津贴 jīntiē · trợ cấp; phụ cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 重建
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.