湿度
thấp độ
- shīdùHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 濕度độ ẩm例: 南方的春天空气湿度很大,衣服很难晾干。 – Mùa xuân ở miền Nam độ ẩm không khí rất cao, quần áo khó phơi khô.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
湿
shī
thấp
ướt, ẩm
氵 nước + 显
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 湿度
度
dù
độ
độ (nhiệt độ, góc); mức độ
9 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渡 | dù độ | qua (sông, biển); vượt qua (khó khăn) | 过渡 guòdù · quá độ; chuyển tiếp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 湿度
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 适度 | shìdù thích độ | vừa phải; có chừng mực | HSK7-9 |