寒冬
hàn đông
- hándōngHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từmùa đông giá rét例: 寒冬到了,大家要多穿点儿衣服。 – Mùa đông giá rét đến rồi, mọi người phải mặc thêm áo.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
寒
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 寒冬
冬
dōng
đông
夂 bước chậm + ⺀
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 图 | tú đồ | hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 囗 vây quanh | 地图 dìtú · bản đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疼 | téng đằng | đau Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 疒 bệnh | 心疼 xīnténg · thương xót; tiếc (của) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 终 | zhōng chung | từ đầu đến cuối Hình bàng: 夂 bước chậm ≠ 纟 tơ, sợi | 始终 shǐzhōng · từ đầu đến cuối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 务 | wù vụ | phục vụ; dịch vụ | 服务 fúwù · phục vụ; dịch vụ | Chữ hình cận 形近字 |
| 各 | gè các | các | 各地 gèdì · các nơi, khắp nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冬 / 各 / 务: Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
⚖️ Hình bàng 夂 dễ lẫn với 攵: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 寒冬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.