HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

鉴定

giám định
  1. jiàndìngHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 鑑定
    giám định; thẩm định
    例: 专家鉴定这幅画是真的。 – Các chuyên gia giám định bức tranh này là thật.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

鉴

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 鉴定
定
dìng
định
định, quyết định; đặt (trước)
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
淀diàn
điến
lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy沉淀
chéndiàn · lắng đọng; kết tủa; chất lắng; (bóng) tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
绽zhàn
trán
nở rộ; bừng nở绽放
zhànfàng · nở rộ; bừng nở
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 鉴定

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

坚定jiāndìng
kiên định
kiên định, vững vàngHSK5
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác