下旬
hạ tuần
- xiàxúnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từhạ tuần (mười ngày cuối tháng)例: 我们计划在本月下旬出发去旅行。 – Chúng tôi dự định đi du lịch vào hạ tuần tháng này.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
下
xià
hạ
xuống
一 một + 卜
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吓 | xià hách | dọa Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 惊吓 jīngxià · làm hoảng sợ; kinh hãi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虾 | xiā hà | tôm Hình bàng: 一 một ≠ 虫 sâu bọ | 虾 xiā · tôm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 下旬
旬
xún
tuần
tuần (mười ngày); mười năm tuổi
日 mặt trời, thời gian + 勹
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 询 | xún tầm | tra cứu, tra hỏi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 查询 cháxún · tra cứu, tra hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甸 | diàn điện | nặng trĩu; trĩu nặng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 田 ruộng | 沉甸甸 chéndiàndiàn · nặng trĩu; trĩu nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 下旬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.