极端
cực đoan
- jíduānHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ / tính từphồn thể 極端cực đoan; cực độ; tột cùng例: 遇到问题要冷静,不要走极端。 – Gặp vấn đề phải bình tĩnh, đừng hành động cực đoan.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
极
jí
cực
cực kỳ
木 cây, gỗ + 及
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 级 | jí cấp | cấp; bậc; trình độ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 纟 tơ, sợi | 高级 gāojí · cao cấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 及 | jí cập | và; cùng (văn viết, nối danh từ); kịp, đạt tới | 及时 jíshí · kịp thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吸 | xī hấp | hít; hút; hấp thụ Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吸 hūxī · hít thở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 圾 | jī cấp | rác, rác thải Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất | 垃圾 lājī · rác, rác thải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汲 | jí cấp | hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 汲取 jíqǔ · hấp thu; rút ra (kinh nghiệm, bài học) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 极端
端
duān
đoan
bưng; bê (bằng tay)
立 đứng + 耑
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 揣 | chuǎi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) Hình bàng: 立 đứng ≠ 扌 tay, động tác tay | 揣测 chuǎicè · phỏng đoán; suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喘 | chuǎn suyễn | thở dốc; thở hổn hển; bệnh hen Hình bàng: 立 đứng ≠ 口 miệng, nói, ăn | 喘息 chuǎnxī · thở dốc; (bóng) nghỉ lấy hơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瑞 | ruì thuỵ | tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) Hình bàng: 立 đứng ≠ 王 ngọc, đá quý | 瑞雪 ruìxuě · tuyết lành (báo hiệu năm được mùa) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 极端
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.