HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

主办

chủ biện
  1. zhǔbànHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 主辦
    đăng cai, đứng ra tổ chức
    例: 这次比赛由北京主办。 – Cuộc thi lần này do Bắc Kinh đăng cai tổ chức.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

主
zhǔ
chủ
người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa
丶 nét chấm + 王
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
住zhù
trú
sống, cư trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 亻 người
记住
jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ
Đồng thanh bàng
同声旁
往wǎng
vãng
về phía; hướng về
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 彳 bước đi
交往
jiāowǎng · giao thiệp
Đồng thanh bàng
同声旁
注zhù
chú
rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 氵 nước
关注
guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi
Đồng thanh bàng
同声旁
驻zhù
trú
đóng (quân); thường trú
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 马 ngựa
驻扎
zhùzhā · đóng quân; đồn trú
Đồng thanh bàng
同声旁
柱zhù
trụ
cột
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 木 cây, gỗ
柱子
zhùzi · cột
Đồng thanh bàng
同声旁
蛀zhù
chú
răng sâu; sâu răng
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 虫 sâu bọ
蛀牙
zhùyá · răng sâu; sâu răng
Đồng thanh bàng
同声旁
拄zhǔ
trụ
chống (gậy)
Hình bàng: 丶 nét chấm ≠ 扌 tay, động tác tay
拄
zhǔ · chống (gậy)
Đồng thanh bàng
同声旁
王wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương国王
guówáng · quốc vương
Chữ hình cận
形近字
玉yù
ngọc
ngọc玉米
yùmǐ · ngô
Chữ hình cận
形近字
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 主办
办
bàn
biện
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
力 sức + 八
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
苏sū
tô
phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
Hình bàng: 力 sức ≠ 艹 cỏ, cây
复苏
fùsū · phục hồi; hồi sinh; hồi tỉnh
Đồng thanh bàng
同声旁
胁xié
hiếp
uy hiếp
Hình bàng: 力 sức ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
威胁
wēixié · uy hiếp
Đồng thanh bàng
同声旁
为wéi
vi
vì成为
chéngwéi · trở thành
Chữ hình cận
形近字
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 主办

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác