栋
đống
- dòngHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lượng từphồn thể 棟tòa; căn (lượng từ cho nhà)例: 您能看到那栋小房子吗? – Ngài có nhìn thấy căn nhà nhỏ kia không?
3
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
栋
dòng
đống
tòa; căn (lượng từ cho nhà)
木 cây, gỗ + 东
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 东 | dōng đông | đông (hướng đông) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 小 nhỏ | 东边 dōngbian · phía đông; bên phía đông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冻 | dòng đông | đông cứng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 冫 băng, lạnh | 冻结 dòngjié · đóng băng; phong tỏa (tài khoản, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 陈 | chén trần | cũ kỹ; lỗi thời Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 陈旧 chénjiù · cũ kỹ; lỗi thời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 栋
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.