金钱
kim tiền
- jīnqiánHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 金錢tiền bạc例: 我知道金钱不代表一切。 – Tôi biết tiền bạc không phải là tất cả.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
金
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 金钱
钱
qián
tiền
tiền
钅 kim loại + 戋
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 线 | xiàn tuyến | chỉ, sợi, dây; đường, tuyến Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 纟 tơ, sợi | 路线 lùxiàn · tuyến đường, lộ trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浅 | qiǎn thiển | nông, cạn; dễ hiểu; nhạt (màu) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 氵 nước | 浅显 qiǎnxiǎn · dễ hiểu; nông cạn dễ thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 残 | cán tàn | tàn, sót lại; khuyết, hỏng; tàn hại Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 歹 xấu, chết | 残疾 cánjí · tàn tật; khuyết tật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贱 | jiàn tiện | rẻ; hèn hạ; thấp hèn Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 贝 tiền, của cải | 贱 jiàn · rẻ; hèn hạ; thấp hèn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盏 | zhǎn trản | ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 皿 đồ đựng | 盏 zhǎn · ngọn, chiếc (lượng từ cho đèn) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 钅 dễ lẫn với 饣: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 金钱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.