危害
nguy hại
- wēihàiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từnguy hại例: 吸烟对健康有危害。 – Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 负 | fù phụ | gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ) Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尔 | ěr nhĩ | đôi khi Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ | 偶尔 ǒu'ěr · đôi khi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脆 | cuì sái | giòn; (giọng) trong trẻo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 干脆 gāncuì · dứt khoát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诡 | guǐ quỷ | quỷ kế; mưu mẹo Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói | 诡计 guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 危害
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 割 | gē cắt | cắt; gặt | 收割 shōugē · gặt; thu hoạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辖 | xiá hạt | khu vực quản lý (thuộc quyền) | 辖区 xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豁 | huō khoát | (huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá) | 豁达 huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞎 | xiā hạt | mù | 瞎 xiā · mù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 危害
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.