HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

危害

nguy hại
  1. wēihàiHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từ
    nguy hại
    例: 吸烟对健康有危害。 – Hút thuốc có hại cho sức khỏe.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

危
wēi
nguy
厄 khốn khó + ⺈
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
负fù
phụ
gánh, chịu (trách nhiệm); thua; mắc (nợ)
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 贝 tiền, của cải
负责
fùzé · phụ trách
Đồng thanh bàng
同声旁
尔ěr
nhĩ
đôi khi
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 小 nhỏ
偶尔
ǒu'ěr · đôi khi
Đồng thanh bàng
同声旁
脆cuì
sái
giòn; (giọng) trong trẻo
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
干脆
gāncuì · dứt khoát
Đồng thanh bàng
同声旁
诡guǐ
quỷ
quỷ kế; mưu mẹo
Hình bàng: 厄 khốn khó ≠ 讠 lời nói
诡计
guǐjì · quỷ kế; mưu mẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 危害
害
hài
hại
hại, làm hại; cái hại
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
割gē
cắt
cắt; gặt收割
shōugē · gặt; thu hoạch
Đồng thanh bàng
同声旁
辖xiá
hạt
khu vực quản lý (thuộc quyền)辖区
xiáqū · khu vực quản lý (thuộc quyền)
Đồng thanh bàng
同声旁
豁huō
khoát
(huō) rạch, sứt; liều, bất chấp (cái giá)豁达
huòdá · rộng rãi, khoáng đạt; lạc quan, thoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
瞎xiā
hạt
mù瞎
xiā · mù
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 危害

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác