HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

趋势

xu thế
  1. qūshìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 趨勢
    xu thế
    例: 这个趋势正在改变市场。 – Xu thế này đang làm thay đổi thị trường.
14
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

趋
qū
xu
走 chạy, đi + 刍
12 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
急jí
cấp
vội; gấp; sốt ruột
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
紧急
jǐnjí · cấp bách
Đồng thanh bàng
同声旁
皱zhòu
trứu
nhăn, nhíu; nếp nhăn
Hình bàng: 走 chạy, đi ≠ 皮 da
皱纹
zhòuwén · nếp nhăn
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 己
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 召
超过
chāoguò · vượt trên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
越yuè
việt
càng (越…越…)
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 戉
越来越
yuè lái yuè · ngày càng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赶gǎn
cẩn
đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 干
赶到
gǎndào · vội đến, kịp đến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趣qù
thú
niềm vui, thú vui
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 取
乐趣
lèqù · niềm vui, thú vui
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趟tàng
thảng
chuyến
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 尚
趟
tàng · chuyến
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
赴fù
phó
đi đến; đến dự
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 卜
奔赴
bēnfù · lên đường đến; gấp rút đi tới
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
趁chèn
thừa
nhân
Bộ kiện trong: 刍 ≠ 㐱
趁机
chènjī · nhân cơ hội; thừa dịp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 趋势
势
shì
thế
力 sức + 执
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
热rè
nhiệt
nóng
Hình bàng: 力 sức ≠ 灬 lửa
热情
rèqíng · nhiệt tình
Đồng thanh bàng
同声旁
执zhí
chấp
thi hành, thực hiện
Hình bàng: 力 sức ≠ 扌 tay, động tác tay
执行
zhíxíng · thi hành, thực hiện
Đồng thanh bàng
同声旁
挚zhì
chí
chân thành; thắm thiết
Hình bàng: 力 sức ≠ 手 tay
诚挚
chéngzhì · chân thành; thắm thiết
Đồng thanh bàng
同声旁
垫diàn
điếm
lót; kê; đệm; trả hộ (tiền)
Hình bàng: 力 sức ≠ 土 đất
垫底
diàndǐ · đứng chót; lót đáy; lót dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 趋势

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

去世qùshì
khứ thế
qua đời, mấtHSK3
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác