温暖
ôn noãn
- wēnnuǎnHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)tính từ / động từphồn thể 溫暖ấm áp例: 她喜欢温暖的天气。 – Cô ấy thích thời tiết ấm áp.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
温
wēn
ôn
氵 nước + 昷
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 瘟 | wēn ôn | bệnh dịch; ôn dịch Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 瘟疫 wēnyì · bệnh dịch; ôn dịch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 温暖
暖
nuǎn
noãn
ấm; làm ấm
日 mặt trời, thời gian + 爰
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 缓 | huǎn hoãn | hoãn lại; làm chậm; hồi lại (sức) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 纟 tơ, sợi | 缓解 huǎnjiě · giảm, thả lỏng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 援 | yuán viện | cứu hộ; cứu viện Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 救援 jiùyuán · cứu hộ; cứu viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 温暖
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.