HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

脸色

liễn sắc
  1. liǎnsèHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 臉色
    sắc mặt
    例: 你脸色不太好,是不是病了? – Sắc mặt bạn không tốt lắm, có phải bị ốm không?
18
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

脸
liǎn
liễn
mặt
月 trăng; thịt, cơ thể + 佥
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
检jiǎn
kiểm
kiểm tra
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ
检查
jiǎnchá · kiểm tra
Đồng thanh bàng
同声旁
险xiǎn
hiểm
nguy hiểm; hiểm trở
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
保险
bǎoxiǎn · bảo hiểm
Đồng thanh bàng
同声旁
验yàn
nghiệm
kiểm tra, xét nghiệm; có hiệu nghiệm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 马 ngựa
经验
jīngyàn · kinh nghiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
签qiān
thiêm
ký (tên)
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ ⺮ tre
签订
qiāndìng · ký kết
Đồng thanh bàng
同声旁
捡jiǎn
kiểm
nhặt
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay
捡
jiǎn · nhặt
Đồng thanh bàng
同声旁
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt
刻舟求剑
kèzhōu-qiújiàn · khắc thuyền tìm gươm; (bóng) cứng nhắc, không biết linh hoạt
Đồng thanh bàng
同声旁
俭jiǎn
kiệm
cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người
勤俭
qínjiǎn · cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
敛liǎn
liễm
kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 攵 đánh, hành động
收敛
shōuliǎn · kiềm chế; thu bớt (thái độ, hành vi); làm se
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脸色
色
sè
sắc
màu sắc; sắc mặt
⺈ dao + 巴
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爸bà
bả
bố
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 父 cha
爸爸
bàba · bố
Đồng thanh bàng
同声旁
吧bā
ba
đi, nhé, nhỉ (đứng cuối câu)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 口 miệng, nói, ăn
酒吧
jiǔbā · quán ba
Đồng thanh bàng
同声旁
爬pá
pa
leo; bò
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 爪 móng vuốt
爬山
pá shān · leo núi
Đồng thanh bàng
同声旁
把bǎ
bả
đem, lấy (giới từ)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay
把握
bǎwò · nắm chắc, chắc chắn, nắm bắt
Đồng thanh bàng
同声旁
绝jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 纟 tơ, sợi
绝对
juéduì · tuyệt đối
Đồng thanh bàng
同声旁
巴bā
ba
xe buýt巴士
bāshì · xe buýt
Đồng thanh bàng
同声旁
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
减肥
jiǎnféi · giảm béo
Đồng thanh bàng
同声旁
疤bā
ba
vết sẹo
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 疒 bệnh
疤
bā · vết sẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
芭bā
ba
múa ba lê
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 艹 cỏ, cây
芭蕾
bālěi · múa ba lê
Đồng thanh bàng
同声旁
靶bǎ
bả
bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 革 da thuộc
靶子
bǎzi · bia tập bắn; (bóng) mục tiêu công kích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 脸色

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác