HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

炸

tạc
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    zhàHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từ
    nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
    例: 气球被太阳晒得炸了。 – Quả bóng bay bị nắng chiếu đến nổ tung.
  2. 2.
    zháHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từ
    rán, chiên ngập dầu; (khẩu ngữ) chần
    例: 奶奶炸的春卷又香又脆。 – Chả giò bà chiên vừa thơm vừa giòn.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

炸
zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
火 lửa + 乍
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
作zuò
tác
làm; viết, sáng tác; coi như
Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người
动作
dòngzuò · động tác
Đồng thanh bàng
同声旁
怎zěn
chẩm
làm sao
Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
怎么
zěnme · làm sao
Đồng thanh bàng
同声旁
昨zuó
tạc
hôm qua
Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian
昨天
zuótiān · hôm qua
Đồng thanh bàng
同声旁
诈zhà
trá
tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói
讹诈
ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa
Đồng thanh bàng
同声旁
窄zhǎi
trại
hẹp
Hình bàng: 火 lửa ≠ 穴 hang, lỗ
狭窄
xiázhǎi · chật hẹp; hẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 炸

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

榨zhà
trá
ép (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệtHSK7-9
闸zhá
trập
cửa cống; phanh; cầu dao điệnHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

渣zhā
tra
cặn; bã; vụnHSK7-9
扎zhā
trát
đâm; chích; cắm (rễ)HSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác