炸
tạc
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.zhàHSK5 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từnổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng例: 气球被太阳晒得炸了。 – Quả bóng bay bị nắng chiếu đến nổ tung.
- 2.zháHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025động từrán, chiên ngập dầu; (khẩu ngữ) chần例: 奶奶炸的春卷又香又脆。 – Chả giò bà chiên vừa thơm vừa giòn.
5
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
炸
zhà
tạc
nổ; làm nổ tung; (khẩu ngữ) nổi khùng
火 lửa + 乍
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 作 | zuò tác | làm; viết, sáng tác; coi như Hình bàng: 火 lửa ≠ 亻 người | 动作 dòngzuò · động tác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怎 | zěn chẩm | làm sao Hình bàng: 火 lửa ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怎么 zěnme · làm sao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 昨 | zuó tạc | hôm qua Hình bàng: 火 lửa ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昨天 zuótiān · hôm qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 诈 | zhà trá | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 火 lửa ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窄 | zhǎi trại | hẹp Hình bàng: 火 lửa ≠ 穴 hang, lỗ | 狭窄 xiázhǎi · chật hẹp; hẹp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 炸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.