擅长
thiện trường
- shànchángHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 擅長giỏi về; sở trường về例: 他们说我擅长学语言。 – Họ nói tôi giỏi học ngoại ngữ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
擅
shàn
thiện
扌 tay, động tác tay + 亶
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 颤 | chàn chiến | run rẩy Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 页 đầu | 颤抖 chàndǒu · run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 擅长
长
cháng
trường
dài
4 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 张 | zhāng trương | tờ, bức (dùng cho vật phẳng, giấy, tranh, bàn) | 紧张 jǐnzhāng · căng thẳng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 账 | zhàng trướng | sổ sách; hóa đơn; khoản nợ | 结账 jiézhàng · thanh toán; tính tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胀 | zhàng trướng | trương, phình; (bụng) đầy, chướng; căng tức | 膨胀 péngzhàng · giãn nở; phình to; tăng vọt (lạm phát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帐 | zhàng trướng | màn chống muỗi; mùng | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 擅长
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.