HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

翻

phiên
  1. fānHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ
    lật, giở
    例: 请把这些纸翻一下。 – Hãy lật mấy tờ giấy này lại.
2
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

翻
fān
phiên
lật, giở
羽 lông vũ, cánh + 番
18 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
播bō
bá
phát (sóng); gieo (hạt)
Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 扌 tay, động tác tay
播出
bōchū · phát sóng
Đồng thanh bàng
同声旁
番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)
Hình bàng: 羽 lông vũ, cánh ≠ 田 ruộng
番茄
fānqié · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 翻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

番fān
phiên
lần, phen, hồi (lượng từ)HSK6
帆fān
phàm
cánh buồm; buồmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

饭fàn
phạn
cơm; bữa ănHSK1
烦fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiềnHSK4
反fǎn
phản
ngược, trái; phản đốiHSK4
犯fàn
phạm
phạm (lỗi, luật); vi phạm; tái phát (bệnh)HSK6
凡fán
phàm
phàm là; hễ là; tất cả (những gì…)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác