扶
phù
- fúHSK5 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từđỡ, dìu; vịn例: 她小心地扶着奶奶下楼梯。 – Cô ấy cẩn thận dìu bà xuống cầu thang.
3
chữ dễ nhầm
12
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
扶
fú
phù
đỡ, dìu; vịn
扌 tay, động tác tay + 夫
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 规 | guī quy | qui định Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 见 nhìn | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 扶
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (4)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.